Bảng giá xe máy Honda tháng 11/2026 mới nhất

Hoàng Lan/VTC News
|

Bảng giá xe máy Honda mới nhất tháng 11/2026 được cập nhật đầy đủ, chi tiết trong bài viết dưới đây.

Honda là thương hiệu sản xuất ô tô và xe máy của Nhật Bản. Honda chính thức gia nhập thị trường Việt Nam vào năm 1996. Sau 30 năm hoạt động và phát triển, Honda không ngừng phát triển và trở thành một trong những công ty dẫn đầu trong lĩnh vực sản xuất xe gắn máy và nhà sản xuất ô tô uy tín tại thị trường Việt Nam.

Đến nay, Honda Việt Nam sở hữu hệ thống gồm 3 nhà máy sản xuất xe máy và 2 phân xưởng xe máy chuyên lắp ráp xe máy và phụ tùng xe máy.

 - Ảnh 1.

Honda Vision 2026. (Ảnh: Honda Việt Nam)

Theo công bố kết quả kinh doanh của Honda Việt Nam, doanh số bán lẻ xe máy trong tháng 9/2026 đạt 210.983 xe, tăng 28,8% so với cùng kỳ tháng 9/2025. Đây là mức tăng đáng chú ý trong bối cảnh thị trường xe máy Việt Nam đang bước vào giai đoạn cao điểm nhu cầu mua sắm cuối năm.

Lũy kế trong năm tài chính 2026-2027 (tính từ tháng 4/2026 đến tháng 3/2027), Honda Việt Nam đã bán 1.073.088 xe máy, tăng 4,4% so với cùng kỳ năm trước.

Bên cạnh thị trường trong nước, hoạt động xuất khẩu xe máy và linh kiện tiếp tục được duy trì. Riêng tháng 9/2026, lượng xe máy Honda Việt Nam xuất khẩu đạt 14.548 xe.

Bảng giá xe máy Honda tháng 11/2026

Dòng xe Phiên bản Màu sắc Giá bán lẻ đề xuất (VND)
Wave Alpha Phiên bản cổ điển Xám / Xanh / Xám trắng 19.037.455
Wave Alpha 110 Phiên bản đặc biệt Đen nhám 18.841.091
Phiên bản tiêu chuẩn Trắng / Xanh / Đỏ 17.957.455
Super Cub C125 Phiên bản Đặc Biệt Đen 88.353.818
Phiên bản Tiêu Chuẩn Xám đen / Bạc trắng 87.372.000
CT125 CT125 Xám Đen 85.997.455
Future 125 FI Phiên bản Đặc biệt Xanh đen bạc / Bạc đen xám 32.292.000
Phiên bản Cao cấp Xám đen xanh / Đỏ đen trắng / Trắng đen đỏ 31.801.091
Phiên bản Tiêu chuẩn Xanh đen 30.622.909
Blade Phiên bản Thể Thao Đen / Đen Đỏ / Đen Xanh 21.943.637
Phiên bản Đặc Biệt Đen 20.470.909
Phiên bản Tiêu Chuẩn Đen Đỏ / Đen Xanh 18.900.000
Wave RSX Phiên bản Thể thao Xanh đen / Đỏ đen / Xám đen 25.664.727
Phiên bản Đặc biệt Đen 23.701.091
Phiên bản Tiêu chuẩn Đen / Đỏ đen 22.130.182
ADV350 ADV350 Đen / Đỏ Đen / Xanh Đen 166.190.000
SH350i Phiên Bản Thể Thao Xám đen / Xanh đen 152.890.000
Phiên Bản Đặc Biệt Xám Đen 152.390.000
Phiên Bản Cao Cấp Trắng Đen 151.390.000
Vario 160 Thể Thao Xám Đen Bạc 56.690.000
Vario 125 Street Đen/Vành Cam / Đen/Vành Trắng 42.895.637
Đặc Biệt Đen / Xanh Đen / Đỏ Đen 41.913.818
Air Blade 160/125 Air Blade 160 phiên bản Thể Thao Trắng Đỏ Đen 58.790.000
Air Blade 160 phiên bản Đặc Biệt Đen Xám 58.290.000
Air Blade 160 phiên bản Tiêu Chuẩn Đỏ Đen 57.090.000
Air Blade phiên bản Marvel ’ Spider-Man Đỏ Đen 48.099.273
Air Blade phiên bản Marvel ’ Venom Đen 48.099.273
Air Blade 125 phiên bản Thể Thao Trắng Đỏ Đen / Xám Đỏ Đen 48.001.091
Air Blade 125 phiên bản Đặc Biệt Đen Xám / Xanh Đen Xám 43.582.909
Air Blade 125 phiên bản Tiêu Chuẩn Đen / Đỏ Đen 42.404.727
Vision Phiên bản Thể thao Bạc đen / Đen / Xám đen 36.808.363
Phiên bản Đặc biệt Nâu xám 34.550.182
Phiên bản Cao cấp Đỏ xám 33.175.637
Phiên bản Tiêu chuẩn Trắng đen 31.506.545
LEAD ABS Phiên bản Đặc biệt Đen Nâu / Xanh Đen / Bạc Đen 45.841.091
Phiên bản Cao cấp Trắng Đen 41.913.818
Phiên bản Tiêu chuẩn Đỏ Đen 39.753.818
SH 160i/125i SH 160i Phiên bản Tiêu Chuẩn Đen / Trắng Đen 95.290.000
SH 125i Phiên bản Thể Thao Xám Đen Đỏ / Đen Aura Black 85.702.909
SH 125i Phiên bản Đặc Biệt Xám Đen 85.212.000
SH 125i Phiên bản Cao Cấp Trắng Đen 84.033.818
SH 125i Phiên bản Tiêu Chuẩn Đen / Đỏ Đen / Trắng Đen 76.670.182
SH 160i Phiên bản Thể Thao Đen Aura Black / Xám Đen Đỏ 104.490.000
SH 160i Phiên bản Đặc Biệt Xám Đen 103.990.000
SH 160i Phiên bản Cao Cấp Đỏ Đen / Trắng Đen / Trắng Đen 102.790.000
Sh mode 125 Phiên bản Thể thao Xám đen / Trắng đen 66.361.091
Phiên bản Đặc biệt Bạc đen / Đen / Xanh đen 65.870.182
Phiên bản Cao cấp Đỏ đen 64.692.000
Phiên bản Tiêu chuẩn Đỏ đen / Trắng đen 59.684.727
Future 125 FI Phiên bản Đặc biệt Xanh đen bạc / Bạc đen xám 32.292.000
Phiên bản Cao cấp Xám đen xanh / Đỏ đen trắng / Trắng đen đỏ 31.801.091
Phiên bản Tiêu chuẩn Xanh đen 30.622.909
CBR150R Phiên bản Thể Thao Đỏ 73.790.000
Phiên bản Đặc Biệt Đen Xám 73.290.000
Phiên bản Tiêu Chuẩn Đen Đỏ 72.290.000
Honda UC3 Đặc biệt Đen thiên thạch 79.920.000
Tiêu Chuẩn Xanh ngọc trai Tahiti/Trắng ngọc trai 78.545.455
Honda CUV e: - Đen nhám, trắng ngọc trai 44.181.818 (chưa gồm pin)
Honda ICON e Phiên bản thể thao Xanh, xám 20.912.727 (chưa gồm pin)
Phiên bản đặc biệt Bạc nhám 20.716.363 (chưa gồm pin)
Phiên bản cao cấp Đỏ xám, đen xám, trắng xám 20.520.000 (chưa gồm pin)

Lưu ý, giá bán lẻ đề xuất có thể chênh lệch với giá bán tại đại lý. Tùy mẫu xe, màu sắc, khu vực và thời điểm, giá xe máy Honda thực tế có thể chênh lệch đáng kể so với mức giá hãng công bố.

Đường dây nóng: 0943 113 999

Soha
Báo lỗi cho Soha

*Vui lòng nhập đủ thông tin email hoặc số điện thoại