Mazda3 là mẫu xe hạng C có doanh số khá tốt tại thị trường Việt Nam, xe sở hữu những ưu điểm vượt trội như thiết kế hiện đại, nhiều trang bị tiện nghi và giá thành hợp lý.
Mazda3 sedan có 3 tùy chọn màu sắc gồm: Đỏ, Xám, Trắng. Mazda3 hatchback có 4 tùy chọn màu sắc gồm: Đỏ, Xám, Xanh, Trắng. Tại Việt Nam, Mazda3 được THACO lắp ráp trong nước phân phối với 2 biến thể là sedan và hatchback.

Mazda3 2026 sở hữu cụm đèn pha và đèn hậu được thiết kế mỏng hơn, sử dụng công nghệ chiếu sáng LED hiện đại. Riêng phiên bản cao cấp Premium được trang bị thêm chức năng mở rộng góc chiếu khi vào cua và hệ thống đèn pha LED thích ứng.
Ở phần thân, các biến thể xe Mazda3 2.0L sẽ sử dụng loại la-zăng hợp kim 18 inch, trong khi đó Mazda3 1.5L sẽ có 2 lựa chọn la-zăng 16 hoặc 18 inch tùy theo từng phiên bản.

Sở hữu ngôn ngữ KODO có thiết kế hướng về phía người lái, do đó khu vực bảng điều khiển trong cabin của Mazda 3 có xu hướng tràn về bên trái. Màn hình giải trí trung tâm được nâng cấp lớn hơn đã góp phần mang đến cái nhìn công nghệ hơn cho khoang lái.
Ghế ngồi sử dụng chất liệu da và có thêm tùy chọn ghế nỉ ở phiên bản Deluxe. Phiên bản cao cấp 1.5L Premium và các phiên bản của biến thể 2.0L đều có chức năng HUD hiển thị thông tin trên kính lái.
Các trang bị hiện đại như màn hình trung tâm 8,8 inch, kết nối USB/AUX/Bluetooth, kiểm soát hành trình, điều hoà 2 vùng độc lập, khởi động nút bấm, gương chống chói tự động....

Mazda3 2026 tại Việt Nam vẫn sử dụng động cơ phun xăng trực tiếp Skyactiv-G với 2 mô hình gồm động cơ 1.5L có công suất 110 mã lực, mô-men xoắn 146 Nm và động cơ 2.0L có công suất 153 mã lực, mô-men xoắn 200Nm.
Cả hai động cơ này được đi kèm với hộp số tự động 6 cấp cùng hệ thống dẫn động cầu trước FWD.
Các tính năng an toàn tiêu chuẩn trên Mazda3 2026 bao gồm: phanh ABS/EBD/BA, cân bằng điện tử DSC, kiểm soát lực kéo TCS, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA, camera lùi, cảm biến sau, phanh tay điện tử tích hợp chức năng giữ phanh tự động và 7 túi khí.
Bảng giá xe Mazda3 tháng 10/2026
| Biến thể | Phiên bản | Giá niêm yết (triệu VNĐ) | Giá lăn bánh tạm tính (triệu VNĐ) | ||
| Hà Nội | TP.HCM | Tỉnh/TP khác | |||
| Mazda3 Sedan | 1.5L Deluxe | 569 | 653 | 642 | 628 |
| 1.5L Deluxe (tùy chọn) | 599 | 687 | 675 | 661 | |
| 1.5L Luxury | 644 | 737 | 724 | 710 | |
| 1.5L Premium | 719 | 821 | 807 | 793 | |
| Mazda3 Hatchback (Sport) | 1.5L Luxury | 659 | 754 | 741 | 727 |
| 1.5L Premium | 719 | 821 | 807 | 793 | |
Lưu ý: Giá lăn bánh chỉ mang tính chất tham khảo, giá chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý và có thể thay đổi tùy theo khu vực và trang bị từng xe.